Áp dụng cho phụ nữ ≥ 25 tuổi.
|
Xét nghiệm HPV (Định týp từng phần)
|
|
Bình thường |
|
HPV 16, 18 (+) |
|
Sàng lọc lại |
|
Soi CTC
|
|
Dương tính |
|
Nghi ngờ ung thư |
|
Âm tính |
|
Chuyển tuyến để khẳng định và điều trị |
|
Sinh thiết |
|
Không sinh thiết |
|
Sàng lọc lại |
|
Nếu (-): XN TB sau 2 năm. CIN1: sàng lọc sau 1 năm
|
|
CIN2+: điều trị bằng áp lạnh hoặc LEEP |
|
Áp lạnh nếu đủ |
|
LEEP nếu không đủ điều kiện áp lạnh |
|
Tái khám sau 1 năm |
|
HPV hr (+), HPV 16, 18 (-) |
|
Xét nghiệm tế bào CTC |
|
Xử trí như Phụ lục 5B |