Nhịp nhanh nhĩ đa ổ
Thời gian giữa 2 điểm: ___ giây -- Nhịp tim là: ___ nhịp/phút
.
| Nhịp | Không đều |
| Tần số | nhịp tim thường nhanh >100 nhịp/phút |
| Sóng P | có hình dáng thay đổi, biên độ qua mỗi chu kỳ nhịp thể hiện tính chất đa ổ |
| Khoảng PR | thay đổi nhẹ giữa các chu kỳ |
| Phức hợp QRS | Bình thường (0.06-0.10 giây) |
| Ghi chú thêm | tùy theo khoảng cách PR mà sóng P có thể làm biến dạng sóng T tạo hình ảnh thay đổi giữa các chu kỳ |