A
Âm tính giả, 81
Âm tính thật, 81
Ấ
Ấn phẩm khoa học, 105
B
Bản thông tin khuyến nghị chính sách, 105
Bảng 2 chiều, 97
Bảng 2x2, 98
Bảng chéo, 97
Bằng chứng/Chứng cứ khoa học, 104
Bảng giả, 63
Bảng kiểm, 54 Bảng một chiều, 97 Bảng trống, 63
Bảo mật thông tin, 96
Bệnh án, 55
Biến danh mục, 49 Biến đầu ra, 51 Biến định lượng, 50 Biến định tính, 49 Biên độ, 65
Biến độc lập, 50
Biến kết quả, 51
Biến khoảng chia/khoảng cách, 50
Biến liên tục, 50 Biến nhị giá, 49 Biến nhị phân, 49 Biến phụ thuộc, 51 Biến rời rạc, 50 Biến số, 49
Biến số nền, 51 Biến thứ hạng, 49 Biến tỷ số, 50 Biểu đồ bánh, 98
Biểu đồ Box Whiskers, 99 Biểu đồ chấm rải rác, 102 Biểu đồ cột, 99
Biểu đồ cột chồng, 100 Biểu đồ cột liền, 100 Biểu đồ dây, 102
Biểu đồ GANTT, 104
Biểu đồ tròn, 98
Biểu thị số liệu dưới dạng bản đồ, 103
Bình duyệt, 105
Bộ câu hỏi, 53
C
Câu hỏi nghiên cứu, 12
Che giấu phân bổ, 47
Chỉ số H, 106 Chỉ số Kappa, 56 Chọn mẫu, 38
Chọn mẫu chỉ tiêu, 39 Chọn mẫu chủ đích, 40 Chọn mẫu chùm, 43 Chọn mẫu cụm, 43
Chọn mẫu hòn tuyết lăn, 40 Chọn mẫu không xác suất, 39 Chọn mẫu ngẫu nhiên đơn, 41
Chọn mẫu ngẫu nhiên hệ thống, 41
Chọn mẫu ngẫu nhiên phân tầng, 44
Chọn mẫu ngẫu nhiên phân tầng không theo tỷ lệ, 44
Chọn mẫu ngẫu nhiên phân tầng theo tỷ lệ, 44
Chọn mẫu nhiều giai đoạn, 45 Chọn mẫu thuận tiện, 39 Chọn mẫu xác suất, 40
Chọn mẫu xác suất tỷ lệ với kích cỡ quần thể, 42
Chuỗi hay trình tự phân bổ, 46
Cỡ mẫu, 36
Cơ sở dữ liệu, 59
Công thức tính cỡ mẫu, 36
D
Đa giác tần suất, 101 Đảm bảo chất lượng, 56 Đánh giá chương trình, 31 Đánh giá kết quả, 31 Đánh giá nhanh, 33
Đánh giá nhu cầu, 33 Đánh giá quá trình, 31 Đánh giá tác động, 32
Đạo đức nghiên cứu, 96
Đề xuất (đề cương) nghiên cứu, 105
Điều tra viên, 52
Độ chênh của độ gù, 68
Độ đặc hiệu, 84
Độ đồng nhất nội tại của thang đo, 56 Độ gù, 67
Độ lặp lại, 56 Độ lệch, 67
Độ lệch âm, 67 Độ lệch chuẩn, 66
Độ lệch dương, 67
Đo lường độ phân tán, 65 Đo lường độ tập trung, 64 Độ nhạy, 84
Độ tin cậy, 56
Đối tượng nghiên cứu, 36
Đơn vị mẫu, 34 Đường cong ROC, 83 Dương tính giả, 82 Dương tính thật, 82
G
Ghép cặp, 17
Ghép cặp ở mức cá thể, 17
Ghép cặp theo nhóm, 17
Giả thuyết của nghiên cứu viên – Ha/H1, 12
Giả thuyết Ho, 12 Giá trị bất thường, 61 Giá trị bị thiếu, 61 Giá tri ̣cấu trúc, 58
Giá trị đồng hướng, 58 Giá trị dự đoán âm tính, 82
Giá trị dự đoán dương tính, 82
Giá trị hội tụ, 57 Giá trị ngoại lai, 62 Giá tri ̣nội dung, 57 Giá trị p, 70
Giá tri ̣tiêu chuẩn, 57 Giá trị vô lý, 61
Giảm nguy cơ tương đối, 75 Giảm nguy cơ tuyệt đối, 75 Giám sát viên, 52
H
Hệ số hồi quy, 78
Hệ số tác động của tạp chí, 105
Hệ số thiết kế, 37
Hệ số tương quan, 77
Hệ số tương quan nội cụm, 37
Hệ số xác định, 78
Hiệu dụng, 104
Hiệu lực, 103
Hiệu quả, 103
Hiệu số nguy cơ, 74
Hiệu ứng công nhân khỏe mạnh, 94
Hiệu ứng Hawthorne, 91 Hiệu ứng Rosenthal, 91 Hồ sơ y tế, 55
Hội đồng đạo đức, 96
Hồi quy, 77
Hồi quy Cox, 80 Hồi quy logistic, 78 Hồi quy Poisson, 78
Hồi quy tuyến tính, 78
K
Khả năng khái quát hóa, 58 Khoảng tin cậy, 69
Khoảng trống trong nghiên cứu, 9
Khoảng tứ phân vị, 66
Khu vực dưới đường cong ROC, 84
Khung mẫu, 34
Kiểm định dấu, 73
Kiểm định dấu thứ hạng Wilcoxon, 73
Kiểm định giả thuyết, 70
Kiểm định hai chiều/ hai đuôi/ hai phía, 71
Kiểm định Khi bình phương, 74 Kiểm định Kruskal-Wallis, 74 Kiểm định Mann-Whitney, 74
Kiểm định một chiều/một đuôi/ một phía, 70
Kiểm định phi tham số, 73 Kiểm định t độc lập, 71 Kiểm định t ghép cặp, 72 Kiểm định tham số, 71
Kỳ vọng sống, 84
L
Làm sạch số liệu, 61
Lực mẫu, 37
M
Mất đối tượng theo dõi, 94
Mẫu, 34
Mẫu đại diện, 35
Mode, 65
Mối liên quan, 74
Mục đích, 12
Mục tiêu chung, 13
Mục tiêu cụ thể, 13
N
Nghiên cứu bán thực nghiệm, 24
Nghiên cứu bệnh - chứng dựa trên nghiên cứu thuần tập, 20
Nghiên cứu bệnh- chứng, 16 Nghiên cứu cắt ngang, 16 Nghiên cứu đánh giá, 31
Nghiên cứu hàng loạt các ca bệnh, 15
Nghiên cứu hệ thống y tế, 32
Nghiên cứu mô tả, 14
Nghiên cứu một trường hợp bệnh, 15
Nghiên cứu phân tích, 15 Nghiên cứu quan sát, 14 Nghiên cứu sinh thái, 15 Nghiên cứu thăm dò, 31 Nghiên cứu theo dõi dọc, 27 Nghiên cứu thuần tập, 18
Nghiên cứu thuần tập hồi cứu, 18 Nghiên cứu thuần tập lịch sử, 18 Nghiên cứu thuần tập tiến cứu, 19 Nghiên cứu thuần tập tương lai, 19 Nghiên cứu thực nghiệm, 21 Nghiên cứu triển khai, 30
Nghiên cứu tương quan, 15 Nghiên cứu viên chính, 105 Nguồn số liệu, 52
Ngụy biện sinh thái, 95
Nguy cơ quy thuộc, 76
Nguy cơ quy thuộc phần trăm, 76
Nguy cơ quy thuộc quần thể, 76
Nguy cơ quy thuộc quần thể phần trăm, 76
Nguy cơ tương đối, 74
Nguy cơ/ tỷ lệ/ số ca mới mắc tích lũy, 86
Nhiễu, 91
Nối dài, 59
Nối dọc, 59
Nối ngang, 60
Nối rộng, 60
P
Phân bố chuẩn, 69
Phân bố đối xứng hình chuông, 68
Phân bổ ngẫu nhiên, 46
Phân bổ ngẫu nhiên đơn, 46 Phân bổ ngẫu nhiên theo khối, 47 Phân tích đa biến, 79
Phân tích đa tầng, 80
Phân tích đơn biến, 79
Phân tích dựa trên các cá thể hoàn thành nghiên cứu, 78 Phân tích dựa trên phân bổ ngẫu nhiên ban đầu, 79 Phân tích nhân tố, 80
Phân tích phương sai lặp lại, 73 Phân tích phương sai một chiều, 72 Phân tích số liệu, 63
Phân tích sống còn, 80
Phân tích thành phần chính, 80
Phỏng vấn có cấu trúc, 53
Phương pháp ghép cặp theo điểm xu hướng, 17
Phương pháp làm mù, 22 Phương pháp làm mù ba, 23 Phương pháp làm mù đôi, 22 Phương pháp làm mù đơn, 22
Phương pháp phân bổ định trước, 47
Phương sai, 66
Q
Quần thể nghiên cứu, 34
Quy trình nghiên cứu, 33
S
Sai chệch sinh thái, 95
Sai lầm loại I, 91 Sai lầm loại II, 91 Sai lệch, 93
Sai số, 92
Sai số chuẩn, 69
Sai số đáp ứng, 93
Sai số điều tra viên, 94 Sai số do báo cáo, 95 Sai số hệ thống, 93 Sai số lựa chọn, 93 Sai số ngẫu nhiên, 93 Sai số nhớ lại, 94
Sai số phân loại/xếp lẫn, 95
Sai số phát hiện, 95
Sai số tham gia, 93
Sai số thu thập thông tin, 94
Sai số xác định/chẩn đoán, 93
Số cá thể cần can thiệp/điều trị, 75
Số hiện mắc, 85
Số liệu, 52
Số liệu sơ cấp, 52
Số liệu thô, 59
Số liệu thứ cấp, 52
Số mới mắc, 85
Số năm sống điều chỉnh theo chất lượng cuộc sống, 86
Số năm sống điều chỉnh theo mức độ bệnh tật, 86
Số năm sống khỏe mạnh mất đi do tàn tật, 87
Số năm sống mất đi do tử vong sớm, 86
Số năm sống tiềm tàng bị mất đi, 87
Sự kết hợp, 74
T
Tài liệu chưa được xuất bản chính thức, 9 Tạp chí có hệ thống bình duyệt, 105 Tham gia sau khi có thông tin đầy đủ, 96 Thang đo Likert, 53
Theo dõi, 27
Thiết kế bắt chéo, 28 Thiết kế một nhóm, 28 Thiết kế song song, 29
Thiết kế theo "hình nêm", 29
Thống kê, 63
Thống kê mô tả, 64 Thống kê suy luận, 69 Thống kê y học, 64 Thống kê y sinh học, 64
Thử nghiệm cộng đồng, 24
Thử nghiệm lâm sàng, 24
Thử nghiệm lâm sàng giai đoạn I, 25 Thử nghiệm lâm sàng giai đoạn II, 25 Thử nghiệm lâm sàng giai đoạn III, 25 Thử nghiệm lâm sàng giai đoạn IV, 25 Thử nghiệm mở, 23
Thử nghiệm ngẫu nhiên có đối chứng, 21
Thử nghiệm ngẫu nhiên có đối chứng theo cụm, 21
Tiêu chuẩn loại trừ, 35 Tiêu chuẩn lựa chọn, 35 Tính cấp thiết, 7
Tính đại diện, 58 Tính giá trị, 84
Tính giá trị của nghiên cứu, 58 Tính giá trị của thang đo, 57 Tính giá trị nội tại, 58
Tính khả thi, 7
Tính mới, 7
Tính ứng dụng, 8
Tính xác đáng, 8
Tổng quan hệ thống, 10 Tổng quan mô tả, 10 Tổng quan tài liệu, 9 Tổng tỷ suất sinh, 87 Trung bình, 64
Trung vị, 65
Truy cập mở, 106 Tử vong mẹ, 89 Tương quan, 77
Tương quan nghịch, 77 Tương quan thuận, 77 Tương tác, 91
Tỷ lệ, 81
Tỷ lệ không tham gia nghiên cứu, 55
Tỷ lệ tham gia, 36 Tỷ lệ trả lời, 36 Tỷ lệ từ chối, 55 Tỷ số, 81
Tỷ số chênh, 75
Tỷ số chết mẹ, 89
Tỷ số khả năng có kết quả âm tính, 83
Tỷ số khả năng có kết quả dương tính, 83
Tỷ số nguy cơ, 74 Tỷ số nguy hại, 80 Tỷ số phân bổ, 48
Tỷ số tử vong mẹ, 89
Tỷ suất, 81
Tỷ suất chết/mắc, 90 Tỷ suất hiện mắc, 85 Tỷ suất mới mắc, 85 Tỷ suất sinh thô, 90 Tỷ suất tấn công, 90
Tỷ suất tấn công thứ phát, 90
Tỷ suất tử vong, 87
Tỷ suất tử vong đặc trưng theo chủng tộc, 88
Tỷ suất tử vong đặc trưng theo nguyên nhân, 88
Tỷ suất tử vong đặc trưng theo nhóm tuổi, 88
Tỷ suất tử vong thô, 87
Tỷ suất tử vong trẻ dưới 1 tuổi, 89 Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi, 89 Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh, 88
X
Xử lý số liệu, 61
Xung đột lợi ích, 96
Y
Y học dựa vào bằng chứng, 27
Ý
Ý nghĩa thống kê, 70