Là tỷ suất tử vong của nam hoặc nữ. Công thức giống như của tỷ suất tử vong thô nhưng cả mẫu số và tử số được giới hạn và tính toán riêng cho nam hoặc nữ giới.
|
|||||||||
Tỷ suất tử vong đặc trưng theo giới tính (Sex-specific mortality rate) |
|
Là tỷ suất tử vong của nam hoặc nữ. Công thức giống như của tỷ suất tử vong thô nhưng cả mẫu số và tử số được giới hạn và tính toán riêng cho nam hoặc nữ giới. |
|