Logo Xem trang đào tạo trực tuyến arrow1
space
 Liệt thần kinh XII

Liệt thần kinh XII

Liệt thần kinh XII

Mô tả: Lưỡi lệch hướng về bên tồn thương Pe ie NEURON VANDONG : ° tp Dê . ky chất trắng dưới vỏ if -&- ) © Nhanh sau bao trong roma: ‘ Ỷ oN vi mee ( aN Sự © —Bótháp than ndo No. HÀ. ý, Ø batchéo i NEURON VẬN ĐỘNG DƯỚI ì sis ©- Nhan ha thiet,hanh tủy Figure 5.97 Bệnh nhân ligt thần kinh hạ thiệt trái với lưỡi lệch hướng về bên tốn thương. « Thầnkinhhạthiệt Sao chép, với sự cho phép, từ Zafeiriou DI, N Engl J eee y Med 2004; 350: e4. > ốnghạ thiệt = độngmạchdnh Nguyên nhân gây ra lười lệch: + Liệt đây hạ thiệt x GiảnHði + Hội chứng hành tủy giữa Liệt dây hạ thiệt (CNXII)

Nguyên nhân: ¬ chứng của các dây thần kinh sọ não Phổ biến khác. ”" Nguyên nhân gồm hẹp ống © Sau điều trị (vd. biến chứng sau phẫu dưới lưỡi, Phình động mạch cảnh thuật cắt bỏ nội mạc động mạch cảnh) trong, phẫu thuật động mạch cảnh © Chân thương cổ trong, sau điều trị cắt nội mạc động, Ít phổ biến mach chủ và chan thương cô. "°"" + Phinh động mạch cảnh Hội chứng hành tủy giữa © Ton thương khối (vd. khối u, abscess) 'Nhỏi máu nhánh động mạch dét sống va © Phau thuật động mạch cảnh hoặc động mach gai trước có thé làm tổn

Cơ chế: Co cam lưỡi chịu sự chỉ phối của thân kinh nhánh, và nhân dây hạ thiệt." Kết quả là hạ thiệt cùng bên và vận động lười ra giữa yếu cơ cảm luỡi cùng bên, yếu tay và và về trước. Thông thường lực của 2 cơ chân đối bên, và giảm cảm giác rung, vận cằm lưỡi cân bằng và lười sẽ được giữ động đối ben? thăng ở giữa. Nếu cơ cảm lưỡi yếu, lưỡi sẽ „ 7 bị lệch về bên tôn thương, vi mat lực co Ý NGHĨA kéo phía bên ton thương. °'” Than kinh hạ thiệt là nguyên nhân pho biến nhất gây chứng lưỡi lệch. Ludi sẽ bị lệch hướng về bên tồn thương. Lưỡi lệch (liệt day than kinh ha thiệCNXIH) 401 Figure 5.98 Giải phẩu Ông hạ Hạch giao cảm trước cột sống oo win Lư thiệt A Tach dưới của day phé vị (X) kinh hạ thiệt (CNXIT) ở thánh lưỡi (V) Sao chép, với sự cho z Cơ trong lưỡi phép, từ Daroff RB, Loe lí Ws ` Bradley WG et al, Nhan 4 on —# ⁄ñ Neurology in Clinical day XII Zan DUA > Cơ tram lười Practice, 5th edn, CIN Aisi) nn Philadelphia: Cos ma Cơ cằm lưỡi Butterworth-Heinemann, VZờ = hs a Cơ cằm móng 2008: Fig 74-16. (ỨT iY; i B = 'ơ móng lưỡi N LAN tan SSFi Bung trên cơ: ules A vai méng Bung tưới co Cơ giáp móng vai móng, Cơ ức giáp

🏥 Phòng khám Đa khoa ĐHYK Phạm Ngọc Thạch

Khám chữa bệnh đa khoa • Bác sĩ đầu ngành • Trang thiết bị hiện đại

📋 Đặt lịch khám →


Phụ trách chuyên môn TS Võ Thành Liêm (thanhliem.vo@gmail.com)

space