Hiệu ứng tư duy bầy đàn
Tên tiếng Anh: Groupthink
Định nghĩa: Xu hướng các thành viên trong ê-kíp đồng thuận thụ động theo nhận định của số đông hoặc người phụ trách, tự triệt tiêu phản biện độc lập.
|
|||||||||
Hiệu ứng tư duy bầy đàn |
Hiệu ứng tư duy bầy đànTên tiếng Anh: Groupthink Định nghĩa: Xu hướng các thành viên trong ê-kíp đồng thuận thụ động theo nhận định của số đông hoặc người phụ trách, tự triệt tiêu phản biện độc lập. |
|