Đóng chẩn đoán vội vã
Tên tiếng Anh: Premature Closure
Định nghĩa: Cạm bẫy dừng ngay tiến trình lập luận khi vừa tìm được một chẩn đoán đầu tiên có vẻ phù hợp, dẫn đến bỏ sót chẩn đoán đúng hoặc tổn thương phối hợp.
|
|||||||||
Đóng chẩn đoán vội vã |
Đóng chẩn đoán vội vãTên tiếng Anh: Premature Closure Định nghĩa: Cạm bẫy dừng ngay tiến trình lập luận khi vừa tìm được một chẩn đoán đầu tiên có vẻ phù hợp, dẫn đến bỏ sót chẩn đoán đúng hoặc tổn thương phối hợp. |
|