Sơ suất và lơ đãng
Tên tiếng Anh: Slips and Lapses
Định nghĩa: Sai sót trong khâu thực thi ở cấp độ phản xạ/kỹ năng quen thuộc (Hệ thống 1) do bị gián đoạn chú ý hoặc thói quen cũ chiếm quyền, dù kế hoạch ban đầu đúng.
|
|||||||||
Sơ suất và lơ đãng |
Sơ suất và lơ đãngTên tiếng Anh: Slips and Lapses Định nghĩa: Sai sót trong khâu thực thi ở cấp độ phản xạ/kỹ năng quen thuộc (Hệ thống 1) do bị gián đoạn chú ý hoặc thói quen cũ chiếm quyền, dù kế hoạch ban đầu đúng. |
|