Quá tải nhận thức
Tên tiếng Anh: Cognitive Overload
Định nghĩa: Tình trạng dữ liệu tiếp nhận vượt quá dung lượng xử lý sinh lý của bộ nhớ làm việc (7 ± 2 đơn vị), trực tiếp làm phát sinh sai sót lâm sàng.
|
|||||||||
Quá tải nhận thức |
Quá tải nhận thứcTên tiếng Anh: Cognitive Overload Định nghĩa: Tình trạng dữ liệu tiếp nhận vượt quá dung lượng xử lý sinh lý của bộ nhớ làm việc (7 ± 2 đơn vị), trực tiếp làm phát sinh sai sót lâm sàng. |
|