Thiên kiến xác nhận
Tên tiếng Anh: Confirmation Bias
Định nghĩa: Xu hướng chỉ chăm chăm tìm kiếm dữ liệu củng cố cho phán đoán ban đầu và phớt lờ các bằng chứng mâu thuẫn có giá trị loại trừ.
|
|||||||||
Thiên kiến xác nhận |
Thiên kiến xác nhậnTên tiếng Anh: Confirmation Bias Định nghĩa: Xu hướng chỉ chăm chăm tìm kiếm dữ liệu củng cố cho phán đoán ban đầu và phớt lờ các bằng chứng mâu thuẫn có giá trị loại trừ. |
|