Thất bại nhận thức
Tên tiếng Anh: Cognitive Failures
Định nghĩa: Tình trạng suy giảm hiệu quả trong quá trình xử lý, kết nối thông tin của não bộ dẫn đến sai sót chẩn đoán (chiếm gần 60% biến cố y khoa).
|
|||||||||
Thất bại nhận thức |
Thất bại nhận thứcTên tiếng Anh: Cognitive Failures Định nghĩa: Tình trạng suy giảm hiệu quả trong quá trình xử lý, kết nối thông tin của não bộ dẫn đến sai sót chẩn đoán (chiếm gần 60% biến cố y khoa). |
|