Bảng 2: Khuyến cáo cung cấp calcium, phosphore, magnesium và sắt
|
Tuổi |
Calcium mg/ ngày |
Phosphore mg/ ngày |
Magnesium mg/ ngày |
Sắt mg/ ngày |
|
0 – 6 tháng |
400 |
100 |
40 |
6 – 10 |
|
6 – 12 tháng |
500 |
275 |
75 |
6 – 10 |
|
1 – 3 tuổi |
500 |
360 |
80 |
7 |
|
4 – 6 tuổi |
700 |
450 |
130 |
7 |
|
7 – 9 tuổi |
900 |
600 |
280 |
8 |
|
10 – 12 tuổi |
1200 |
830 |
280 |
12 |
|
13 – 15 tuổi (trai) 13 – 15 tuổi (gái) |
1200 1200 |
830 800 |
410 370 |
13 16 |
|
16 – 19 tuổi (trai) 16 – 19 tuổi (gái) |
1200 1200 |
800 800 |
410 370 |
13 16 |
Theo AFSSA/CNERMA/CNRS, 3è éd. Tec & Doc, Paris, 2001