|
|||||||||
THUỐC VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THIẾT YẾU CHĂM SÓC SỨC KHỎE SINH SẢN TẠI TRẠM Y TẾ XÃ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG(Trở về mục nội dung gốc: ) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
THUỐC THIẾT YẾU CHĂM SÓC SỨC KHỎE SINH SẢN TẠI TRẠM Y TẾ XÃ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG
- Những thuốc đáp ứng nhu cầu chăm sóc sức khỏe của đại đa số nhân dân. - Được đảm bảo bằng chính sách thuốc quốc gia, gắn liền nghiên cứu, sản xuất, phân phối thuốc với nhu cầu thực tế chăm sóc sức khỏe của nhân dân. - Luôn sẵn có bất cứ lúc nào với chất lượng đảm bảo, đủ số lượng cần thiết, dưới dạng bào chế phù hợp, an toàn, giá cả hợp lý.
- Bảo đảm hiệu quả, an toàn cho người sử dụng. - Sẵn có với số lượng đầy đủ, có dạng bào chế phù hợp với điều kiện bảo quản, cung ứng và sử dụng. - Phù hợp với mô hình bệnh tật, phương tiện kỹ thuật, trình độ của thầy thuốc và nhân viên y tế trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. - Giá cả hợp lý. - Đa số là đơn chất, nếu là đa chất phải chứng minh được sự kết hợp đó có lợi hơn khi dùng từng thành phần riêng rẽ về tác dụng và độ an toàn. Trường hợp có hai hay nhiều thuốc tương tự nhau phải lựa chọn trên cơ sở đánh giá đầy đủ về hiệu lực, độ an toàn, chất lượng, giá cả và khả năng cung ứng.
(Theo Thông tư 45/2013/TT-BYT ngày 26/12/2013 của Bộ Trưởng Bộ Y tế về ban hành danh mục thuốc thiết yếu tân dược lần VI)
1.1. Không chứa Opi
1.2. Có Opi
- Viên tránh thai kết hợp - Viên tránh thai chỉ có progestin - Thuốc tiêm tránh thai
10.1. Dịch truyền
10.2. Thuốc sốt rét (vùng có sốt rét)
10.3. Các loại khác
III. BẢO QUẢN THUỐC THIẾT YẾU
Một số thuốc cần bảo quản lạnh hoặc cần tránh ánh sáng trực tiếp, cần có tủ đựng riêng.
- Ống phải có hộp đựng, nhãn theo đúng quy chế. - Viên phải có lọ, có nhãn theo đúng quy chế. - Để đúng nơi quy định.
Cơ số trong danh mục phải khớp với số thuốc hiện có trong tủ cộng với số thuốc đã dùng trong ngày.
TRANG BỊ THIẾT YẾU VỀ SỨC KHỎE SINH SẢN CHO TRẠM Y TẾ XÃ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG Bộ khám thai: 01 Bộ đỡ đẻ : 1-3 (tùy theo số phụ nữ đẻ tại trạm) Bộ cắt khâu tầng sinh môn: 01 Bộ kiểm tra cổ tử cung: 01 Bộ hồi sức sơ sinh: 01 Bộ đặt và tháo dụng cụ tử cung: 01 Bộ khám phụ khoa: 03 Bộ bơm hút thai chân không bằng tay 1 van: 01 Gói đỡ đẻ sạch (tại các xã vẫn còn đẻ tại nhà), thành phần theo Quyết định số 3245/QĐ-BYT ngày 30/08/2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế. Các dụng cụ khác
- Đồng hồ có kim giây (để bắt mạch nghe tim thai). - Cân (người lớn) có thước đo chiều cao cơ thể. - Huyết áp kế. Ống nghe tim phổi. - Ống nghe tim thai. - Test thử thai. - Phương tiện thử protein niệu (que thử hoặc ống nghiệm, đèn cồn, máy xét nghiệm nước tiểu-nếu có điều kiện). - Phương tiện định lượng huyết sắc tố, hematocrit, test thử HIV, viêm gan B và giang mai nếu có điều kiện. - Thước dây (đo chiều cao tử cung, vòng bụng).
- Kẹp thẳng có mấu : 02 - Kéo thẳng : 01 - Hộp đựng kim loại có nắp kín : 01 - Kẹp dài sát khuẩn : 02
- Kéo cắt tầng sinh môn (1 đầu tù) : 01 - Kéo cắt chỉ : 01 - Van âm đạo : 02 - Kẹp phẫu tích (có mấu) : 01 - Kẹp kim : 01 - Kim tròn (để khâu cơ, niêm mạc) : 01 - Kim 3 cạnh (để khâu da) : 01 - Hộp đựng kim loại có nắp kín : 01 - Chỉ khâu (catgut, lanh, vicryl)
- Kẹp dài sát khuẩn : 02 - Van âm đạo : 02 - Kẹp hình tim 28cm : 02 - Kẹp phẫu tích : 01 - Kẹp kim : 01 - Kim tròn : 01 - Hộp đựng kim loại có nắp kín : 01 - Chỉ khâu (catgut)
- Ống hút nhớt : 01 - Máy hút (đạp chân hoặc chạy điện) : 01 - Dây nối ống hút nhớt với máy hút : 01 - Đầu nối ống hút với dây hút : 01 - Hộp đựng kim loại có nắp kín : 01 - Phương tiện sưởi ấm (tối thiểu là 1 bóng đèn 150W) : 01 - Mặt nạ, bóp bóng oxygen - Bình oxygen
- Kẹp dài sát khuẩn : 02 - Van âm đạo (hoặc mỏ vịt) : 01 - Kẹp cổ tử cung : 01 - Kẹp thẳng (dùng khi tháo DCTC) : 01 - Thước đo buồng tử cung : 01 - Kéo : 01 - Hộp đựng kim loại có nắp kín : 01
- Mỏ vịt : 03 (to, vừa, nhỏ) - Kẹp dài sát khuẩn : 03 - Hộp đựng (có nắp đậy kín) : 01 - VIA test : 01 (test phát hiện tổn thương nghi ngờ cổ tử cung bằng mắt thường lugol và acid acetic)
- Kẹp dài sát khuẩn : 02 - Van âm đạo : 01 - Kẹp cổ tử cung : 01 - Ống hút số 4 : 01 - Ống hút số 5 : 01 - Ống hút số 6 : 01 - Bơm hút thai 1 van hoặc 2 van MVA : 01
- Bông băng, gạc. - Găng tay. - Săng vải hoặc giấy lót lớn. - Khăn nilon.
- Tủ thuốc. - Bàn đẻ. - Bàn thủ thuật. - Bàn khám phụ khoa. - Bàn dụng cụ. - Giường nằm (có đủ cọc màn). - Nồi luộc dụng cụ dùng điện. - Tủ tiệt khuẩn dụng cụ bằng phương pháp sấy khô (Tủ sấy). - Nồi tiệt khuẩn dụng cụ bằng phương pháp hấp ướt áp lực cao (Nồi hấp). - Hộp nhựa có nắp (để khử khuẩn bằng hóa chất). - Nilon. - Hộp khăn trải. - Bàn làm rốn và hồi sức sơ sinh. - Cân sơ sinh. - Chậu tắm trẻ em. - Bơm tiêm nhựa 1 ml, 5 ml, 10 ml. - Đèn gù hoặc các đèn thay thế. - Cọc truyền, dây truyền, kim luồn. - Mặt nạ, bóng bóp cho người lớn. - Xô nhựa, giỏ nhựa dùng để khử nhiễm. - Hộp cứng đựng dụng cụ sắc nhọn. - Kính bảo hộ. - Găng, ủng. - Bàn chải làm sạch bề mặt và dụng cụ. - Thùng rác, bao nilon chứa chất thải. Ghi chú: Có thể trang bị một hộp riêng để các kẹp dài sát khuẩn để dùng chung cho tất cả các thủ thuật. |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Kien thuc nhanh
|