Tỷ lệ hiện mắc
Tên tiếng Anh: Prevalence
Định nghĩa: Tần suất xuất hiện của một bệnh lý trong một quần thể xác định tại một thời điểm; là điểm tựa khách quan để ước tính xác suất tiền nghiệm.
|
|||||||||
Tỷ lệ hiện mắc |
Tỷ lệ hiện mắcTên tiếng Anh: Prevalence Định nghĩa: Tần suất xuất hiện của một bệnh lý trong một quần thể xác định tại một thời điểm; là điểm tựa khách quan để ước tính xác suất tiền nghiệm. |
|