Tái cấu trúc tri thức
Tên tiếng Anh: Knowledge Restructuring
Định nghĩa: Quá trình sắp xếp lại kiến thức hàn lâm thành mạng lưới nhận thức đa chiều gắn liền với các tình huống lâm sàng thực tế.
|
|||||||||
Tái cấu trúc tri thức |
Tái cấu trúc tri thứcTên tiếng Anh: Knowledge Restructuring Định nghĩa: Quá trình sắp xếp lại kiến thức hàn lâm thành mạng lưới nhận thức đa chiều gắn liền với các tình huống lâm sàng thực tế. |
|