Xử lý theo phân bố giải phẫu
Tên tiếng Anh: Anatomical Processing
Định nghĩa: Quy ước chính xác phạm vi tổn thương trên cơ thể (nửa người, hai chi dưới, tứ chi, một chi) để định vị giải phẫu học.
|
|||||||||
Xử lý theo phân bố giải phẫu |
Xử lý theo phân bố giải phẫuTên tiếng Anh: Anatomical Processing Định nghĩa: Quy ước chính xác phạm vi tổn thương trên cơ thể (nửa người, hai chi dưới, tứ chi, một chi) để định vị giải phẫu học. |
|