Tóm tắt
Mục tiêu: Khảo sát phổ vi khuẩn gây nhiễm trùng bàn chân ở người đái tháo đường, phân theo mức độ nhiễm trùng hoặc bệnh động mạch ngoại biên hay viêm xương và xác định mức độ đề kháng kháng sinh thông dụng. Phương pháp: Nghiên cứu cắt ngang trên 50 mẫu bệnh phẩm được lấy chuẩn từ sang thương bàn chân nhiễm trùng ở người bệnh đái tháo đường có kết quả cấy. Định danh vi khuẩn bằng bằng phương pháp thường quy hoặc hệ thống Vitek 2 tự động. Xác định tính nhạy cảm kháng sinh bằng phương pháp khuếch tán đĩa thạch và MIC/E-test. Kết quả: Có 63 loại vi khuẩn được phân lập. Nhiễm khuẩn Gr- (66,7%) gặp nhiều gấp hai lần khuẩn Gr+ (31,7%) và phần lớn nhiễm đơn khuẩn (74%). Các vi khuẩn thường gặp là E. coli (20,6%), Proteus spp. (19%), S. aureus (19%), K. pneumoniae (14,3%) và hiếm gặp trực khuẩn Gr- không lên men. Mức độ nhiễm trùng càng nặng thì tác nhân Gr- gặp càng nhiều, nhưng phổ vi khuẩn không khác nhau giữa nhóm viêm xương và không viêm xương, giữa nhóm có bệnh động mạch ngoại biên và không bệnh động mạch ngoại biên. S.aureus kháng rất cao với clindamycin (83%), ciprofloxacin (75%), vẫn còn nhạy với tobramycine (92%), TMP/SMZ (80%) và vancomycine (67%). Tỉ lệ nhiễm MRSA lên đến 75% trong số các trường hợp nhiễm S.aureus Trực khuẩn Gr- thường gặp còn nhạy với ampicillin nhưng với amoxcillin/clavulanic chỉ còn 67%, với aminoglycoside hay TMP/SMZ chỉ nhạy khoảng 70%, nhạy imipenem 100%. Vi khuẩn Gr- đề kháng cephalosporin thế hệ 3 rất thay đổi (30 - 50%). E. coli kháng ciprofloxacin (75%) nhưng Proteus spp. hay K.pneumonia vẫn nhạy (75%). Các khuẩn Gr- tiết ESBL chiếm 21%. Kết luận: Lựa chọn kết hợp kháng sinh nên dựa vào mức độ nhiễm trùng hơn là có viêm xương hay bệnh động mạch ngoại biên. Không dùng clindamycin để điều trị S.aureus, khuyến cáo dùng vancomycin/linezolide do tỉ lệ nhiễm MRSA quá cao. Cân nhắc các kháng sinh khác ngoài imipenem đối với Gr âm vì tỉ lệ kháng thuốc rất thay đổi.
Tài liệu tham khảo

Tác phẩm này được cấp phép theo Giấy phép Creative Commons Ghi công-Phi thương mại-Không phái sinh 4.0 Quốc tế.
Bản quyền (c) {copyrightHolder}