Logo Xem trang đào tạo trực tuyến arrow1
space


y đức

(Trở về mục nội dung gốc: Q-codes )

QE-medical ethics -việc xác định, phân tích, và giải quyết các vấn đề đạo đức phát sinh trong việc chăm sóc người bệnh. (Từ gần nghĩa: Đạo đức sinh học) (MeSH)

Trở về mục nội dung gốc: Q-codes

  • Phù niêm trước xương chày (pretibial myxedema)
  • Quy trình thực hành chuẩn (Standard Operating Procedure - SOP)
  • Nghiên cứu y sinh học liên quan đến con người (Research involving human participants)
  • Nghiên cứu đa trung tâm (Multi-site research)
  • Giám sát nghiên cứu (Research monitoring and supervision)
  • Phiếu cung cấp thông tin và chấp thuận tham gia nghiên cứu (Informed Consent form - ICF)
  • Phiếu đồng ý tham gia nghiên cứu (Assent Form - AF)
  • Tự nguyện (Voluntary)
  • Sự riêng tư (Privacy)
  • Xung đột lợi ích (Conflict of interest)
  • Dữ liệu cá nhân (Personal data)
  • Lợi ích (Benefit)
  • Nguy cơ (Risk)
  • Đạo đức y sinh học (Bioethics)
  • Nguy cơ tối thiểu (Minimal risk)
  • Rủi ro (Potential harm)
  • Bồi thường (Compensation)
  • Hoàn trả (Reimburse)
  • Thẩm định theo quy trình đầy đủ (Full review)
  • Thẩm định theo quy trình rút gọn (Expedited review)
  • space
    Tài liệu đào tạo liên tục
    1-hình 1
    SỨC KHỎE SINH SẢN VỊ THÀNH NIÊN VÀ THANH NIÊN

    4128/QĐ-BYT.....(xem tiếp)

    1-hình 1
    TƯƠNG QUAN GIỮA GLUCOSE HUYẾT TƯƠNG TRUNG BÌNH VÀ HBA1C

    3319/QĐ-BYT.....(xem tiếp)

    1-hình 1
    Viêm cơ tim do virus

    3312/QĐ-BYT.....(xem tiếp)

    Kiến thức nhanh
    12. Hemophilia mắc phải
    Triệu chứng cơ năng
    Đau bụng kéo dài 4 tháng

    Hình ảnh

    khai giảng ngày 11/05/2025

    Phát triển kỹ năng điện tâm đồ - 3 tháng trực tuyến - thông tin chi tiết : đường dẫn

     

     

    

    Phụ trách chuyên môn TS Võ Thành Liêm (thanhliem.vo@gmail.com)

    space