Logo Xem trang đào tạo trực tuyến arrow1
space
 Danh mục thuốc cần thiết cho tuyến y tế cơ sở

Danh mục thuốc cần thiết cho tuyến y tế cơ sở

(Trở về mục nội dung gốc: )

Tuyến y tế cơ sở (Quận/huyện và trạm y tế xã, phường): sẽ thực hiện cấp phát thuốc và quản lý cho những bệnh nhân đã được tuyến trên chẩn đoán và chỉ định.

Thuốc

Liều dùng

 

Cường beta 2 tác dụng ngắn

 

Salbutamol

Salbutamol, ống 0,5mg/ml; tiêm dưới da hoặc truyền tĩnh mạch

Salbutamol 5mg/5ml, truyền tĩnh mạch

Viên 2mg, uống ngày 4 viên, chia 4 lần, hoặc

Nang khí dung 5mg/2,5ml hoặc 2,5mg/2,5ml, khí dung ngày 4 nang, chia 4 lần, hoặc

Salbutamol dạng xịt định liều 100mcg/nhát, xịt ngày 4 lần, mỗi lần 2 nhát

 

Terbutaline

Terbutaline sulphate 0,5mg/ml, ống 1 ml, tiêm dưới da hoặc truyền tĩnh mạch, mỗi lần ½-1 ống

Viên 5mg, uống ngày 4 viên, chia 4 lần, hoặc

 

Cường beta 2 tác dụng kéo dài

 

Bambuterol

Dạng viên, uống 1-2 viên/ngày

 

Indacaterol

Dạng hít, 150 mcg/lần hít, ngày hít 1 lần

 

Kháng cholinergic

 

Tiotropium

Dạng phun hạt mịn, 2,5 mcg/lần hít, ngày hít 2 hít/lần vào buổi sáng

 

Kết hợp cường beta 2 tác dụng ngắn và kháng cholinergic

 

Fenoterol/Ipratropium

Dạng dung dịch khí dung (1ml chứa Fenoterol 0,50 mg/Ipratropium 0,25mg), khí dung ngày 3 lần, mỗi lần pha 1- 2 ml Fenoterol/ Ipratropium với 3 ml natriclorua 0,9%

Dạng xịt định liều, 50/20 mcg/nhát: xịt ngày 3 lần, mỗi lần 2 nhát

 

Salbutamol/Ipratropium

Nang 2,5ml chứa salbutamol 2,5mg, ipratropium bromide

0,5mg. Khí dung ngày 3-6 nang, chia 3 lần

 

Kết hợp cường beta 2 và kháng cholinergic tác dụng kéo dài

 

Indacaterol/Glycopyrronium

Dạng hít, Nang chứa Indacaterol 110 mcg/glycopyrronium 50 mcg. Hít ngày 1 nang vào buổi sáng

 

Olodaterol/tiotropium

Dạng phun hạt mịn. Liều 2,5mcg/2,5mcg cho một liều hít; hít 2 liều vào buổi sáng

 

Vilanterol/Umeclidinium

Dạng hít bột khô. Liều 62,5mcg/25mcg cho 1 liều hít; hít 1 liều vào buổi sáng

 

Nhóm Methylxanthin

Chú ý: tổng liều (bao gồm tất cả các thuốc nhóm methylxanthin) không quá 10mg/kg/ngày. Không dùng kèm thuốc nhóm macrolide vì nguy cơ độc tính gây biến chứng tim mạch.

 
 

Aminophylline

Ống 240mg. Pha 1 ống 240mg với 100 ml glucose 5%, truyền tĩnh mạch chậm trong 20-30 phút Duy trì: truyền tĩnh mạch 0,25-0,50 mg/kg/giờ tùy tuổi, chức năng gan, bệnh đồng mắc để đạt nồng độ theophylline huyết thanh khoảng 10 mcg/mL.

 

Theophylline phóng thích chậm (SR)

Viên 0,1g hoặc 0,3g. Liều 10mg/kg/ngày. Uống chia 2 lần.

 

Theophylline loại thường

Viên 0,1g. Liều uống 04 viên/ngày chia 4 lần.

 

Glucocorticosteroids dạng phun hít

Chú ý: cần súc miệng sau sử dụng các thuốc dạng phun hít có chứa glucocorticosteroid

 
 

Beclomethasone

Dạng xịt chứa 100mcg/liều. Xịt ngày 4 liều, chia 2 lần

 

Budesonide

Nang khí dung 0,5mg/2ml hoặc 1mg/2ml. Khí dung ngày 4-8 nang, chia 2-4 lần

 

Fluticasone

Nang 5mg, khí dung ngày 2-4 nang, chia 2-4 lần

 

Kết hợp cường beta 2 tác dụng kéo dài và Glucocoticosteroids

 

Formoterol/Budesonide

Dạng ống hít hoặc xịt. Liều 160mcg/4,5mcg cho 1 liều. Dùng 4 liều/ngày, chia 2 lần

 

Salmeterol/Fluticasone

Dạng xịt hoặc hít. Liều 50mcg/250mcg hoặc 25mcg/250mcg cho 1 liều. Dùng ngày 2-4 liều, chia 2 lần.

 
 

Fluticasone/vilanterol

Dạng ống hít. Liều 100mcg/25mcg hoặc 200mcg/25mcg cho 1 liều hít. Dùng 1 liều/ngày

 

Glucocorticosteroids đường toàn thân

 

Prednisolon

Viên 5mg. Uống ngày 6-8 viên, uống 1 lần lúc 8h sau ăn sáng.

 

Methylprednisolon

Viên 4mg, 16mg.

Lọ tiêm tĩnh mạch 40mg. Ngày tiêm 1-2 lọ

 

Chất ức chế Phosphodiesterase 4

 

Chất ức chế Phospho-diesterase 4

Roflumilast 500mcg. Uống 1 viên/ngày

 

Kháng sinh

Nhóm beta lactam/betalactam + clavulanic

Nhóm Cephalosporin thế hệ 2 hoặc 3

Nhóm Macrolide (erythromycin, clarithromycin, azithromycin…)

Nhóm Fluoroquinolone (levofloxacin, moxifloxacin, ciprofloxacin)

 

Tải về tài liệu chính https://bsgdtphcm.vn/api/upload/202308192767_QD-BYT_571790.doc .....(xem tiếp)

space
Tài liệu đào tạo liên tục

Trở về mục nội dung cha

Nội dung anh em:

1-hình 1
Tổ chức khóa học

.....(xem tiếp)

1-hình 1
BACITRACIN

Dược thư quốc gia Việt Nam-2006.....(xem tiếp)

1-hình 1
Chẩn đoán

1531/QĐ-BYT.....(xem tiếp)

Kiến thức nhanh
QUẢN LÝ THAI NGHÉN TẠI XÃ
Đối tượng quản lý tại nhà
Những lưu ý khi thực hiện Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ?

Hình ảnh

khai giảng ngày 14/12/2025

Phát triển kỹ năng điện tâm đồ - 3 tháng trực tuyến - thông tin chi tiết : đường dẫn

 

 



Phụ trách chuyên môn TS Võ Thành Liêm (thanhliem.vo@gmail.com)

space