Từ định tính ngữ nghĩa
Tên tiếng Anh: Semantic Qualifiers
Định nghĩa: Các cặp khái niệm trừu tượng hóa mô tả thuộc tính triệu chứng (cấp/mạn, một bên/hai bên, liên tục/từng cơn) giúp thu hẹp nhanh danh sách chẩn đoán.
|
|||||||||
Từ định tính ngữ nghĩa |
Từ định tính ngữ nghĩaTên tiếng Anh: Semantic Qualifiers Định nghĩa: Các cặp khái niệm trừu tượng hóa mô tả thuộc tính triệu chứng (cấp/mạn, một bên/hai bên, liên tục/từng cơn) giúp thu hẹp nhanh danh sách chẩn đoán. |
|