Đông đặc lan tỏa
Phù phổi (suy tim, quá tải dịch, hội chứng suy hô hấp cấp tính (ARDS), suy thận, giảm albumin máu, v.v.)
Viêm phổi lan tỏa (chẳng hạn như: viêm phổi do virus, viêm phổi do Pneumocystis jirovecii (PJP))
Xuất huyết phế nang lan tỏa (Diffuse Alveolar Hemorrhage - DAH)
U tân sinh (carcinoma phế quản phế nang, lymphoma)
Bệnh phổi kẽ cấp tính (Acute Interstitial Pneumonia - AIP)
Viêm phổi tăng bạch cầu ái toan cấp tính
Đông đặc khu trú/thùy
Viêm phổi thùy (Streptococcus pneumoniae, Klebsiella, lao phổi)
U phổi (chẳng hạn như: ung thư phổi, u lành tính)
Áp xe phổi
Nhồi máu phổi
Viêm phổi hít (Aspiration pneumonia)
Xuất huyết phổi khu trú
Đông đặc đa ổ
Viêm phế quản phổi (Staphylococcus, Legionella, trực khuẩn Gram âm, Pseudomonas, lao phổi)
Nguyên nhân mạch máu (huyết khối nhiễm khuẩn, u hạt kèm viêm đa mạch (GPA/Wegener))
U tân sinh (carcinoma phế quản phế nang, lymphoma, di căn phổi)
Viêm phổi tổ chức hóa (Organizing Pneumonia - OP)
Nhiễm nấm phổi
Các nguyên nhân cấp tính
Phù phổi
Viêm phổi cấp tính
Xuất huyết phổi và dập phổi
Nhồi máu phổi
Viêm phổi tăng bạch cầu ái toan cấp tính
Đợt cấp của bệnh phổi kẽ
Các nguyên nhân mạn tính
U tân sinh
Sarcoidosis
Viêm phổi tổ chức hóa (Organizing Pneumonia - OP)
Viêm phổi tăng bạch cầu ái toan mạn tính
Lắng đọng protein phế nang (Pulmonary Alveolar Proteinosis - PAP)
Nhiễm trùng mạn tính (chẳng hạn như: lao phổi mạn tính, nấm phổi)
Bệnh phổi kẽ mạn tính (giai đoạn tiến triển)