Logo Xem trang đào tạo trực tuyến arrow1
space


kỹ năng lâm sàng

(Tham khảo chính: Q-codes )

QD24-clinical competence -mức độ về khả năng của bác sĩ thi triển/thực hiện để đạt một tiêu chí nhằm đáp ứng mô hình thực hành tốt. (Woncadic)

  • Phù niêm trước xương chày (pretibial myxedema)
  • Quy trình thực hành chuẩn (Standard Operating Procedure - SOP)
  • Nghiên cứu y sinh học liên quan đến con người (Research involving human participants)
  • Nghiên cứu đa trung tâm (Multi-site research)
  • Giám sát nghiên cứu (Research monitoring and supervision)
  • Phiếu cung cấp thông tin và chấp thuận tham gia nghiên cứu (Informed Consent form - ICF)
  • Phiếu đồng ý tham gia nghiên cứu (Assent Form - AF)
  • Tự nguyện (Voluntary)
  • Sự riêng tư (Privacy)
  • Xung đột lợi ích (Conflict of interest)
  • Dữ liệu cá nhân (Personal data)
  • Lợi ích (Benefit)
  • Nguy cơ (Risk)
  • Đạo đức y sinh học (Bioethics)
  • Nguy cơ tối thiểu (Minimal risk)
  • Rủi ro (Potential harm)
  • Bồi thường (Compensation)
  • Hoàn trả (Reimburse)
  • Thẩm định theo quy trình đầy đủ (Full review)
  • Thẩm định theo quy trình rút gọn (Expedited review)
  • space
    Tài liệu đào tạo liên tục
    1-hình 1
    Nhồi máu não

    5331/QĐ-BYT.....(xem tiếp)

    1-hình 1
    Phát hiện, đánh giá, xử trí tác dụng không mong muốn của thuốc chống lao

    4263/QĐ-BYT.....(xem tiếp)

    1-hình 1
    Đánh giá chứng rậm lông ở phụ nữ tiền mãn kinh

    uptodate.....(xem tiếp)

    Kiến thức nhanh
    Tài liệu tham khảo
    Các nguyên nhân khác
    312
    

    Phụ trách admin BS Trần Cao Thịnh Phước (phuoctct@pnt.edu.vn)

    Phụ trách chuyên môn TS Võ Thành Liêm (thanhliem.vo@gmail.com)

    space