Logo Xem trang đào tạo trực tuyến arrow1
space


tổ chức thực hiện

(Trở về mục nội dung gốc: Q-codes )

QS11-management of practice -tổ chức việc chăm sóc liên tục xuyên suốt các dịch vụ thông qua việc lồng ghép và phối hợp các nhu cầu và nguồn lực xung quanh người bệnh. (WHO Gloss)

Trở về mục nội dung gốc: Q-codes

  • Phù niêm trước xương chày (pretibial myxedema)
  • Quy trình thực hành chuẩn (Standard Operating Procedure - SOP)
  • Nghiên cứu y sinh học liên quan đến con người (Research involving human participants)
  • Nghiên cứu đa trung tâm (Multi-site research)
  • Giám sát nghiên cứu (Research monitoring and supervision)
  • Phiếu cung cấp thông tin và chấp thuận tham gia nghiên cứu (Informed Consent form - ICF)
  • Phiếu đồng ý tham gia nghiên cứu (Assent Form - AF)
  • Tự nguyện (Voluntary)
  • Sự riêng tư (Privacy)
  • Xung đột lợi ích (Conflict of interest)
  • Dữ liệu cá nhân (Personal data)
  • Lợi ích (Benefit)
  • Nguy cơ (Risk)
  • Đạo đức y sinh học (Bioethics)
  • Nguy cơ tối thiểu (Minimal risk)
  • Rủi ro (Potential harm)
  • Bồi thường (Compensation)
  • Hoàn trả (Reimburse)
  • Thẩm định theo quy trình đầy đủ (Full review)
  • Thẩm định theo quy trình rút gọn (Expedited review)
  • space
    Tài liệu đào tạo liên tục
    1-hình 1
    Viêm ống tai ngoài (cấp tính - mạn tính)

    ICPC.....(xem tiếp)

    1-hình 1
    Tiêu chuẩn sàng lọc và chẩn đoán

    1470/QĐ-BYT.....(xem tiếp)

    1-hình 1
    Nhóm chỉ số khác

    .....(xem tiếp)

    Kiến thức nhanh
    Block nhĩ thất độ II Mobitz 2
    Can thiệp hút thuốc lá
    COLCHICIN

    Hình ảnh

    khai giảng ngày 11/05/2025

    Phát triển kỹ năng điện tâm đồ - 3 tháng trực tuyến - thông tin chi tiết : đường dẫn

     

     

    

    Phụ trách chuyên môn TS Võ Thành Liêm (thanhliem.vo@gmail.com)

    space