Logo Xem trang đào tạo trực tuyến arrow1
space


trang thiết bị

(Trở về mục nội dung gốc: Q-codes )

QS14-practice equipment -thiết bị và các vật dụng có thể sử dụng trong nhiều năm, ví dụ: giường, bàn khám, thiết bị khử trùng, kính hiển vi, cân và bô vệ sinh. (ECHO)

Trở về mục nội dung gốc: Q-codes

  • Phù niêm trước xương chày (pretibial myxedema)
  • Quy trình thực hành chuẩn (Standard Operating Procedure - SOP)
  • Nghiên cứu y sinh học liên quan đến con người (Research involving human participants)
  • Nghiên cứu đa trung tâm (Multi-site research)
  • Giám sát nghiên cứu (Research monitoring and supervision)
  • Phiếu cung cấp thông tin và chấp thuận tham gia nghiên cứu (Informed Consent form - ICF)
  • Phiếu đồng ý tham gia nghiên cứu (Assent Form - AF)
  • Tự nguyện (Voluntary)
  • Sự riêng tư (Privacy)
  • Xung đột lợi ích (Conflict of interest)
  • Dữ liệu cá nhân (Personal data)
  • Lợi ích (Benefit)
  • Nguy cơ (Risk)
  • Đạo đức y sinh học (Bioethics)
  • Nguy cơ tối thiểu (Minimal risk)
  • Rủi ro (Potential harm)
  • Bồi thường (Compensation)
  • Hoàn trả (Reimburse)
  • Thẩm định theo quy trình đầy đủ (Full review)
  • Thẩm định theo quy trình rút gọn (Expedited review)
  • space
    Tài liệu đào tạo liên tục
    1-hình 1
    Hình thức tư vấn xét nghiệm HIV

    5456/QĐ-BYT.....(xem tiếp)

    1-hình 1
    Viêm giác mạc do herpes

    40/QĐ-BYT.....(xem tiếp)

    1-hình 1
    118. ĐO ÁP LỰC BÀNG QUANG Ở NGƯỜI BỆNH NHI

    54/QĐ-BYT .....(xem tiếp)

    Kiến thức nhanh
    KSK khám sức khỏe tổng quát
    Tình huống đủ
    Thực hành rối loạn nhịp 5

    Hình ảnh

    khai giảng ngày 11/05/2025

    Phát triển kỹ năng điện tâm đồ - 3 tháng trực tuyến - thông tin chi tiết : đường dẫn

     

     

    

    Phụ trách chuyên môn TS Võ Thành Liêm (thanhliem.vo@gmail.com)

    space