Dự phòng cấp II
Tên tiếng Anh: Secondary Prevention
Định nghĩa: Tầm soát và phát hiện bệnh ở giai đoạn sớm, ẩn tàng hoặc chưa có triệu chứng để can thiệp kịp thời (sàng lọc tăng huyết áp, ung thư).
|
|||||||||
Dự phòng cấp II |
Dự phòng cấp IITên tiếng Anh: Secondary Prevention Định nghĩa: Tầm soát và phát hiện bệnh ở giai đoạn sớm, ẩn tàng hoặc chưa có triệu chứng để can thiệp kịp thời (sàng lọc tăng huyết áp, ung thư). |
Kien thuc nhanh
|