Giá trị thỏa dụng
Tên tiếng Anh: Utilities
Định nghĩa: Thước đo lượng hóa mức độ ưa thích hoặc giá trị mà người bệnh gán cho một tình trạng sức khỏe hay kết cục điều trị cụ thể.
|
|||||||||
Giá trị thỏa dụng |
Giá trị thỏa dụngTên tiếng Anh: Utilities Định nghĩa: Thước đo lượng hóa mức độ ưa thích hoặc giá trị mà người bệnh gán cho một tình trạng sức khỏe hay kết cục điều trị cụ thể. |
Kien thuc nhanh
|