Đường cong ROC
Tên tiếng Anh: Receiver Operating Characteristic (ROC)
Định nghĩa: Đồ thị biểu diễn mối tương quan đánh đổi giữa độ nhạy và tỷ lệ dương tính giả (1 - Độ đặc hiệu) tại mọi điểm cắt khả dĩ của test.
|
|||||||||
Đường cong ROC |
Đường cong ROCTên tiếng Anh: Receiver Operating Characteristic (ROC) Định nghĩa: Đồ thị biểu diễn mối tương quan đánh đổi giữa độ nhạy và tỷ lệ dương tính giả (1 - Độ đặc hiệu) tại mọi điểm cắt khả dĩ của test. |
|