Chẩn đoán làm việc
Tên tiếng Anh: Working Diagnosis
Định nghĩa: Chẩn đoán có khả năng xảy ra cao nhất tại thời điểm thăm khám (thường đạt xác suất từ 67% đến 90%), làm cơ sở để khởi động kế hoạch điều trị.
|
|||||||||
Chẩn đoán làm việc |
Chẩn đoán làm việcTên tiếng Anh: Working Diagnosis Định nghĩa: Chẩn đoán có khả năng xảy ra cao nhất tại thời điểm thăm khám (thường đạt xác suất từ 67% đến 90%), làm cơ sở để khởi động kế hoạch điều trị. |
|