Vòng lặp thu thập và kiểm định
Tên tiếng Anh: The Iterative Loop
Định nghĩa: Chu kỳ phản hồi động liên tục giữa thu thập thông tin mới và định hình lại bản đồ xác suất nhằm đưa giả thuyết tiệm cận đến các ngưỡng hành động.
|
|||||||||
Vòng lặp thu thập và kiểm định |
Vòng lặp thu thập và kiểm địnhTên tiếng Anh: The Iterative Loop Định nghĩa: Chu kỳ phản hồi động liên tục giữa thu thập thông tin mới và định hình lại bản đồ xác suất nhằm đưa giả thuyết tiệm cận đến các ngưỡng hành động. |
|