Logo Xem trang đào tạo trực tuyến arrow1
space
 5. Lược đồ Chẩn đoán: Từ Hình ảnh đến Bệnh lý

5. Lược đồ Chẩn đoán: Từ Hình ảnh đến Bệnh lý

Dấu hiệu hình ảnh chủ đạo

Vị trí/Đặc điểm

Dấu hiệu đi kèm

Nhóm chẩn đoán gợi ý

Đường Kerley B nhẵn, mảnh

Ngoại vi đáy phổi, vuông góc màng phổi

Bóng tim to, tràn dịch màng phổi, dày rãnh liên thùy

Phù phổi kẽ (Suy tim trái)

Đường Kerley B dạng nốt/không đều

Phân bố dọc hệ bạch huyết

Hạch rốn phổi, thâm nhiễm nốt mờ nhẹ

Di căn đường bạch huyết (Carcinomatosis)

Dải mờ Fleischner (Xẹp phổi dạng đĩa)

Ngang, chủ yếu ở đáy phổi

Vòm hoành nâng cao, lệch rãnh liên thùy

Giảm thông khí (Sau phẫu thuật, thuyên tắc phổi)

Lưới mờ thô, biến dạng cấu trúc

Tùy nguyên nhân (Đỉnh: Lao; Đáy: UIP)

Mất thể tích phổi, co kéo, vôi hóa cũ

Xơ hóa phổi mạn tính / Sẹo cũ

Dày thành phế quản / Dấu hiệu đường ray

Trung tâm, tỏa ra từ rốn phổi

Mất nét rõ mạch máu rốn phổi

Dày mô kẽ trục (Hen, Viêm phế quản, Phù kẽ sớm)

 

Bước

Nội dung Phân tích

1. Bối cảnh lâm sàng

Cấp tính: Phù phổi cấp, xẹp phổi. Mạn tính: Bệnh phổi kẽ, sẹo xơ, di căn mạch bạch huyết.

2. Phân bố giải phẫu

Đỉnh: Lao, Silicosis. Giữa: Sarcoidosis. Đáy: Suy tim, UIP, xơ hóa do thuốc/amiăng.

3. Dấu hiệu phối hợp

Đánh giá tình trạng mất thể tích (xẹp phổi), bóng tim to/tràn dịch (suy tim), hạch rốn phổi (ác tính/u hạt).

4. Hướng xử trí

Chụp cắt lớp vi tính độ phân giải cao: Khi tổn thương dai dẳng hoặc nghi ngờ bệnh lý kẽ hoặc ác tính. Theo dõi: Đối với tổn thương ổn định hoặc thoáng qua sau điều trị.

🏥 Phòng khám Đa khoa ĐHYK Phạm Ngọc Thạch

Khám chữa bệnh đa khoa • Bác sĩ đầu ngành • Trang thiết bị hiện đại

📋 Đặt lịch khám →


Phụ trách chuyên môn TS Võ Thành Liêm (thanhliem.vo@gmail.com)

space