|
Dấu hiệu hình ảnh chủ đạo |
Vị trí/Đặc điểm |
Dấu hiệu đi kèm |
Nhóm chẩn đoán gợi ý |
|---|---|---|---|
|
Đường Kerley B nhẵn, mảnh |
Ngoại vi đáy phổi, vuông góc màng phổi |
Bóng tim to, tràn dịch màng phổi, dày rãnh liên thùy |
Phù phổi kẽ (Suy tim trái) |
|
Đường Kerley B dạng nốt/không đều |
Phân bố dọc hệ bạch huyết |
Hạch rốn phổi, thâm nhiễm nốt mờ nhẹ |
Di căn đường bạch huyết (Carcinomatosis) |
|
Dải mờ Fleischner (Xẹp phổi dạng đĩa) |
Ngang, chủ yếu ở đáy phổi |
Vòm hoành nâng cao, lệch rãnh liên thùy |
Giảm thông khí (Sau phẫu thuật, thuyên tắc phổi) |
|
Lưới mờ thô, biến dạng cấu trúc |
Tùy nguyên nhân (Đỉnh: Lao; Đáy: UIP) |
Mất thể tích phổi, co kéo, vôi hóa cũ |
Xơ hóa phổi mạn tính / Sẹo cũ |
|
Dày thành phế quản / Dấu hiệu đường ray |
Trung tâm, tỏa ra từ rốn phổi |
Mất nét rõ mạch máu rốn phổi |
Dày mô kẽ trục (Hen, Viêm phế quản, Phù kẽ sớm) |
|
Bước |
Nội dung Phân tích |
|
1. Bối cảnh lâm sàng |
Cấp tính: Phù phổi cấp, xẹp phổi. Mạn tính: Bệnh phổi kẽ, sẹo xơ, di căn mạch bạch huyết. |
|
2. Phân bố giải phẫu |
Đỉnh: Lao, Silicosis. Giữa: Sarcoidosis. Đáy: Suy tim, UIP, xơ hóa do thuốc/amiăng. |
|
3. Dấu hiệu phối hợp |
Đánh giá tình trạng mất thể tích (xẹp phổi), bóng tim to/tràn dịch (suy tim), hạch rốn phổi (ác tính/u hạt). |
|
4. Hướng xử trí |
Chụp cắt lớp vi tính độ phân giải cao: Khi tổn thương dai dẳng hoặc nghi ngờ bệnh lý kẽ hoặc ác tính. Theo dõi: Đối với tổn thương ổn định hoặc thoáng qua sau điều trị. |